Thứ Hai, 14 tháng 11, 2011

hình ảnh thi thăng đai Kế Sách

 tổng quan CLB Kế Sách
 nghe VS Hà Thanh Bình phổ biến thể lệ thi
 háo hức chờ gọi tên
 thi đòn chiến lược
 gở đòn ôm ngang
thi võ lực

vovinam Kế Sách thi thăng cấp đai

CLB vovinam huyện Kế Sách thi thăng cấp đai
Sáng ngày 13/11/2011 CLB vovinam huyện Kế Sách tổ chức thi thăng các cấp đai cho môn sinh ở các điểm: Mỹ Hội (Nhơn Mỹ), Lung Đen (Kế An), và trường THCS Kế Sách. Tổng số môn sinh dự thi có 87 em, trong đó Tự Vệ thi lên Nhập Môn 80 em, Nhập Môn thi thăng I cấp 6 em và I cấp thi lên II cấp 1 em.
Ban giám khảo chấm thi có:
1. VS Hà Thanh Bình trưởng bộ môn Sóc Trăng - Chánh chủ khảo.
2. VS Trần Vũ Bảo.
Các môn sinh thể hiện 4 phần thi ở các nội dung: đòn căn bản, kỹ thuật căn bản, kỹ thuật tấn công, kỹ thuật thi đấu, võ đạo và võ lực.
Kết quả thi có 71 em thi đạt, còn lại 16 em chưa đạt chủ yếu là không thi.
danh sách thi lên Nhập Môn


BỘ MÔN VOVINAM VIỆT VÕ ĐẠO
TỈNH SÓC TRĂNG
HUYỆN KẾ SÁCH

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THI THĂNG CẤP MÔN VIỆT VÕ ĐẠO
Thời gian, ngày 13 tháng 11 năm 2011

THI LÊN CẤP: LAM ĐAI
ĐƠN VỊ: CLB VOVINAM VIỆT VÕ ĐẠO HUYỆN KẾ SÁCH




STT
HỌ VÀ TÊN
NĂM SINH
ĐIỂM THI
TỔNG ĐIỂM
ĐẠT
KHÔNG
GHI CHÚ
NAM
NỮ
KHÓA GỠ (TV)
CHIẾN LƯỢC
VÕ ĐẠO
THỂ LỰC
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
Nguyễn Thành Nhân
1998

5
5,5
6
8
24,5
X


2
Trần Quốc Điền
1998

5
5,5
6
8
24,5
X


3
Quách Hoàng Hải
1997

4,5
5
5,5
8
23
X


4
Nguyễn Văn Anh
1997

5
5,5
5
8
23,5
X


5
Quách Hoàng Vinh
2001

5
5,5
5
8
23,5
X


6
Đặng Hải Đến
2002







Không thi
7
Huỳnh Thị Thu Trang

1997
5
5,5
6
7
23,5
X


8
Tào Thị Thanh Ngân

1997
5
5,5
6
8
24,5
X


9
Huỳnh Đông Anh

2000
5
5,5
6
8
24,5
X


10
Quách Diễm My

2001
5
5,5
6
8
24,5
X


11
Đỗ Thúy Anh

1999
5
5,5
6
6
22,5
X


12
Trần Thị Kim Chi

1999
5
5,5
6
6
22,5
X


13
Nguyễn Văn Lành
1997

4,5
5
6
7
22,5
X


14
Lý Hiệp Trung
2001







Không thi
15
Cao Lâm Ái Ngọc

2002
5
5,5
6
7
23,5
X


16
Vương Lê Khả Ái

2003
5
5,5
5,5
7
23
X


17
Lê Thị Ngọc Thảo

2000
5
5,5
6
8
24,5
X


18
Lưu Thị Minh Như

2001
5
5,5
6
8
24,5
X


19
Thạch Dương Anh Thư

1999
5
6
6
7
24
X


20
Châu Thị Mỹ Nhiên

1999
5
5,5
5,5
6
22
X


21
Thạch Anh Thư

2001
5
5,5
6
8
24,5
X


22
Châu Thị Mỹ Dung

2000
5
5,5
5,5
8
24
X


23
Diệp Hoàng Nhi
1998







Không thi
24
Nguyễn Anh Thi
1998

5
5,5
8
6
24,5
X


25
Lâm Bê
1998

5
6,5
8
4,5
24
X


26
Lâm Công
2000

4,5
5,5
8
6
24
X


27
Lâm Saray Đara
1999

5
5,5
8
6
24,5
X


28
Nguyễn Dương Linh
2000

5
5,5
8
5,5
24
X


29
Trần Lưu Anh Tài
2004







Không thi
30
Nguyễn Quốc Cường
2002







Không thi
31
Đặng Văn Có
2000






X


32
Nguyễn Chí Thanh
2000

5
5,5
8
5,5
24
X


33
Tăng Thị Mỹ Linh

1996
5
5,5
5
6
21,5
X


34
Lâm Mỹ Ngọc

1998
5,5
5,5
8
6
24
X


35
Tạ Văn Tấn Tài
1996

5
5,5
8
6
24,5
X


36
Đoàn Ngọc Tú
1999

5
5,5
6
5,5
22
X


37
Ung Hoàng Nam
2001

5
5,5
8
6
24,5
X


38
Phùng Lê Công Hậu
2001







Không thi
39
Nguyễn Ngọc Hoàng Dung

2001
5,5
5,5
5,5
6
22,5
X


40
Nguyễn Thị Kim Tuyến

1997








41
Lâm Nguyễn Duy Khánh
2003







Không thi
42
Trịnh Tấn Lợi
2002

5,5
5,5
6
5,5
22,5
X
Không thi
43
Lâm Ngọc Quý

2002
5,5
5,5
8
6
25
X


44
Lê Phúc Hà Trân

2003






Không thi
45
Lê Lèo Chal
1997

5,5
6
8
5,5
25
X


46
Nguyễn Bu Mel
1997

5,5
6
8
5,5
25
X


47
Nguyễn Văn Công
1997

6
6
8
6
26
X


48
Phù Gia Thịnh
1996

5,5
6
8
6
25,5
X


49
Nguyễn Như Phương

1998
5,5
5,5
7
6
24
X


50
Dương Thị Thu Duyên

1999
6
6
7
6
25
X


51
Huỳnh Anh Tuấn
2005







Không thi
52
Võ Minh Lợi
2001







Không thi
53
Lê Thị Minh Nguyệt

1997






Không thi
54
Võ Thị Tuyết Hoa

1998






Không thi
55
Nguyễn Quang Nam
1998

5,5
5,5
6
5,5
22,5
X


56
Nguyễn Văn Thương
1998

5,5
5,5
6
8
25
X


57
Nguyễn Văn Ngọc Hồ
1999

5,5
5,5
5,5
5,5
22
X


58
Nguyễn Quốc Dương
2000

5,5
5,5
6
7
24
X


59
Trần Huyền Trang

1997
5,5
5,5
6
5
22
X


60
Bùi Kim Phụng
1998

5,5
5,5
6
7
24
X


61
Quách Khả Hương

2000
5,5
6
6
8
25,5
X


62
Lê Thị Mai Loan

2000






Không thi
63
Huỳnh Trọng Hiếu
2000

5,5
5,5
6
6
23
X


64
Võ Trần Thanh Quang
2000

5,5
5,5
6
8
25
X


65
Nguyễn Hoàng Phúc
2000

5,5
5,5
5
8
24
X


66
Trần Vũ Phương
1999

5,5
5,5
6
8
25
X


67
Nguyễn Song Hải Khánh
2000







Không thi
68
Khưu Trần Nhật Duy
1999

5
5,5
6
8
24,5
X


69
Nguyễn Hoàng Minh Phương
2003







Không thi
70
Huỳnh Đức Trọng
2004

5
5
4,5
5,5
20
X


71
Lâm Phương Uyên

2000
5
5,5
6
8
24,5
X


72
Hà Yến Phương

2000
5
5,5
5,5
7
23
X


73
Đặng Tuấn Nhường
2000

4,5
5,5
6
8
24
X


74
Đặng Trúc Phụng

1998
5
5,5
6
8
24,5
X


75
Lê Minh Luân
1999

5
5
6
8
24
X


76
Đái Kỳ Anh
2000

5
5
5,5
8
23,5
X


77
Hà Yến Thanh

2002
5
5
5,5
5
20,5
X


78
Phạm Thị Thanh Thảo
1998

5
5
5,5
6
21,5
X


79
Thạch Minh Phú
1997

5,5
5
6
7
23,5
X


80
Lê Kim Lý
1997

4,5
5
6
6
21,5
X



(64 đạt, 16 không thi)
CHÁNH CHỦ KHẢO



VÕ SƯ: HÀ THANH BÌNH

Danh sách thi lên I cấp
BỘ MÔN VOVINAM VIỆT VÕ ĐẠO
TỈNH SÓC TRĂNG
HUYỆN KẾ SÁCH

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THI THĂNG CẤP MÔN VIỆT VÕ ĐẠO
Thời gian, ngày 13 tháng 11 năm 2011

THI LÊN CẤP: LAM ĐAI I CẤP
ĐƠN VỊ: CLB VOVINAM VIỆT VÕ ĐẠO HUYỆN KẾ SÁCH



STT
HỌ VÀ TÊN
NĂM SINH
ĐIỂM THI
TỔNG ĐIỂM
ĐẠT
KHÔNG
GHI CHÚ


NAM
NỮ
PHẢN ĐÒN
ĐÒN CHIẾN LƯỢC
ĐƠN LUYỆN
VÕ ĐẠO
THỂ LỰC
1
2
3
4
5
6

7
8
9
10
11
12
1
Thái Thúy Liên

2002
5
5,5
5,5
6
6
28
X


2
Thái Thúy Quỳnh

2004
5
5
5
5
6
26
X


3
Ngô Thanh Huệ

1999
5
5,5
5,5
6
7
29
X


4
Nguyễn Thị Mỹ Ngọc

1996
5
5
5
6
6
27
X


5
Nguyễn Long Hồ
2000

5
5
5
6
5,5
26,5
X


6
Lê Đặng Thị Yến Nhi

2001
5
5
5
6
6,5
26,5
X




CHÁNH CHỦ KHẢO




VÕ SƯ: HÀ THANH BÌNH
Danh sách thi lên II cấp

BỘ MÔN VOVINAM VIỆT VÕ ĐẠO
TỈNH SÓC TRĂNG
HUYỆN KẾ SÁCH

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THI THĂNG CẤP MÔN VIỆT VÕ ĐẠO
Thời gian, ngày 13 tháng 11 năm 2011

THI LÊN CẤP: LAM ĐAI II CẤP
ĐƠN VỊ: CLB VOVINAM VIỆT VÕ ĐẠO HUYỆN KẾ SÁCH



STT
HỌ VÀ TÊN
NĂM SINH
CÂN NẶNG KG
ĐIỂM THI
TỔNG ĐIỂM
ĐẠT
KHÔNG
GHI CHÚ
NAM
NỮ
KHÓA GỞ (NM)
PHẢN ĐÒN
ĐÒN CHIẾN LƯỢC
ĐƠN LUYỆN
VÕ ĐẠO
THỂ LỰC
1
2
3
4
5
6

7
8
9
10
11
12
13
14
1
Nguyễn Cường
2002


5
5
5
5
6
6
32
X




CHÁNH CHỦ KHẢO




VÕ SƯ: HÀ THANH BÌNH